sần sật

  1. Tiếng cắn hay nhai những vật giòn như đu đủ xanh, cùi dừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sần sật"

sần sật
Trẻ con thích ăn đu đủ xanh vì nó có vị sần sật.